Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

omnipresent

/'ɔmni'prezənt/ GRE phổ biến #18682

Nghĩa thường dùng

Có mặt ở khắp mọi nơi tính từ

“In today's world, technology is omnipresent, affecting nearly every aspect of our lives.”Trong thế giới ngày nay, công nghệ có mặt ở khắp mọi nơi, ảnh hưởng đến hầu hết mọi khía cạnh trong cuộc sống của chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

omnipresent

/'ɔmni'prezənt/

tính từ

  • có mặt ở khắp nơi
Định nghĩa tiếng Anh

s. being present everywhere at once

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...