omnipresent
/'ɔmni'prezənt/ GRE phổ biến #18682
Nghĩa thường dùng
Có mặt ở khắp mọi nơi
tính từ
“In today's world, technology is omnipresent, affecting nearly every aspect of our lives.”Trong thế giới ngày nay, công nghệ có mặt ở khắp mọi nơi, ảnh hưởng đến hầu hết mọi khía cạnh trong cuộc sống của chúng ta.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
omnipresent
/'ɔmni'prezənt/
tính từ
- có mặt ở khắp nơi
Định nghĩa tiếng Anh
s. being present everywhere at once