On the go
Nghĩa thường dùng
“People are always on the go these days, juggling work, family, and social life.”Mọi người luôn bận rộn ngày nay, phải cân bằng giữa công việc, gia đình và cuộc sống xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“People are always on the go these days, juggling work, family, and social life.”Mọi người luôn bận rộn ngày nay, phải cân bằng giữa công việc, gia đình và cuộc sống xã hội.
Đang tải...