On-site enthusiasts
Nghĩa thường dùng
Những người tham gia sự kiện trực tiếp
cụm từ
“On-site enthusiasts at the technology expo engaged in discussions about the latest innovations and their potential impacts.”Những người tham gia sự kiện trực tiếp tại triển lãm công nghệ đã tham gia vào các cuộc thảo luận về những đổi mới mới nhất và tác động tiềm năng của chúng.