Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

On-site enthusiasts

Nghĩa thường dùng

Những người tham gia sự kiện trực tiếp cụm từ

“On-site enthusiasts at the technology expo engaged in discussions about the latest innovations and their potential impacts.”Những người tham gia sự kiện trực tiếp tại triển lãm công nghệ đã tham gia vào các cuộc thảo luận về những đổi mới mới nhất và tác động tiềm năng của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...