Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Operating gearing

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Operating gearing

//

  • (Econ) Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.+ Là một số đo tỷ lệ phần trăm các nghiệp vụ của một doanh nghiệp cấu thành nên các chi phí cố định, phép phân tích điểm hoà vốn có thể được sử dụng để xác định tỷ số này.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...