Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Opportunity wage

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Opportunity wage

//

  • (Econ) Mức lương cơ hội.+ Là mức lương mà một cá nhân có thể kiếm được nếu anh ta chọn làm một công việc khác tốt nhất sau công việc đang làm; là mức lương cao nhất phải từ bỏ do vẫn ở lại làm công việc hiện tại.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...