Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Opportunity wage

//

  • (Econ) Mức lương cơ hội.+ Là mức lương mà một cá nhân có thể kiếm được nếu anh ta chọn làm một công việc khác tốt nhất sau công việc đang làm; là mức lương cao nhất phải từ bỏ do vẫn ở lại làm công việc hiện tại.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...