Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Optional subject

Nghĩa thường dùng

Môn học tùy chọn cụm từ

“The optional subjects provide the student with opportunities to acquire qualifications.”Các môn học tùy chọn cung cấp cho sinh viên cơ hội để đạt được các bằng cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...