Ordinalism
/'ɔ:dɪnælɪzəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Ordinalism
//
- (Econ) Chủ nghĩa thứ tự.+ Là học thuyết cho rằng các độ thoả dụng chỉ cớ thể được xếp theo số thứ tự.
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state or quality of being ordinal.