Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ordinalism

/'ɔ:dɪnælɪzəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Ordinalism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa thứ tự.+ Là học thuyết cho rằng các độ thoả dụng chỉ cớ thể được xếp theo số thứ tự.
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being ordinal.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...