Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of date

/'autəv'deit/

Nghĩa thường dùng

Hết hạn, quá hạn danh từ

“The information in this report is out of date and needs to be updated.”Thông tin trong báo cáo này đã hết hạn và cần được cập nhật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

out of date

/'autəv'deit/

phó từ

  • không còn đúng mốt nữa, lỗi thời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...