out of date
/'autəv'deit/
Nghĩa thường dùng
Hết hạn, quá hạn
danh từ
“The information in this report is out of date and needs to be updated.”Thông tin trong báo cáo này đã hết hạn và cần được cập nhật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
out of date
/'autəv'deit/
phó từ
- không còn đúng mốt nữa, lỗi thời