Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Out of touch

Nghĩa thường dùng

Lạc hậu, lỗi thời cụm từ

“Some people are out of touch with modern technology, which can make life difficult for them.”Một số người lạc hậu với công nghệ hiện đại, điều này có thể khiến cuộc sống của họ khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...