Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Outdoor recreational activities

Nghĩa thường dùng

Các hoạt động giải trí ngoài trời cụm từ

“Participation in outdoor recreational activities has been linked to improved mental health and overall well-being.”Tham gia các hoạt động giải trí ngoài trời đã được liên kết với sức khỏe tâm thần tốt hơn và sự hài lòng tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...