Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Output budgeting

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Output budgeting

//

  • (Econ) Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra).+ Là một hệ thống kế toán phân loại các chi phí theo sản lượng được sản xuất ra dựa vào quá trình sản xuất chứ không dựa theo những đầu vào được mua.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...