Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outsource

/ˈaʊtsɔːrs/

Nghĩa thường dùng

Thuê ngoài động từ

“Many companies outsource their customer service to save money.”Nhiều công ty thuê ngoài dịch vụ khách hàng để tiết kiệm tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • thuê ngoài
  • gia công

ví dụ

The company outsourced its IT support services. — Công ty đã thuê ngoài dịch vụ hỗ trợ CNTT.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...