outsource
/ˈaʊtsɔːrs/
Nghĩa thường dùng
Thuê ngoài
động từ
“Many companies outsource their customer service to save money.”Nhiều công ty thuê ngoài dịch vụ khách hàng để tiết kiệm tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- thuê ngoài
- gia công
ví dụ
The company outsourced its IT support services. — Công ty đã thuê ngoài dịch vụ hỗ trợ CNTT.