Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overdone

/'ouvə'du:/ phổ biến #31677

Nghĩa thường dùng

Quách ín, rục tính từ

“The vegetables are overdone and too soft to eat.”Rau đã quách ín và quá mềm để ăn.

Biến thể từ overdone quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overdone

/'ouvə'du:/

ngoại động từ overdid, overdone

  • làm quá trớn, làm quá
  • làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
    • he overdid his apology: anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
  • làm mệt phờ
  • nấu quá nhừ

nội động từ

  • làm quá
Định nghĩa tiếng Anh

s. cooked too long but still edible

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...