overdone
/'ouvə'du:/ phổ biến #31677
Nghĩa thường dùng
Quách ín, rục
tính từ
“The vegetables are overdone and too soft to eat.”Rau đã quách ín và quá mềm để ăn.
Biến thể từ
overdone quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overdone
/'ouvə'du:/
ngoại động từ overdid, overdone
- làm quá trớn, làm quá
- làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
- he overdid his apology: anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
- làm mệt phờ
- nấu quá nhừ
nội động từ
- làm quá
Định nghĩa tiếng Anh
s. cooked too long but still edible