overladen
Nghĩa thường dùng
“The study found that students often feel overloaded with information, which can hinder their learning process.”Nghiên cứu cho thấy rằng sinh viên thường cảm thấy chất quá đầy thông tin, điều này có thể cản trở quá trình học tập của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overladen
/'ouvə'leidn/
tính từ
- chất quá nặng
Định nghĩa tiếng Anh
s. loaded past capacity