Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overladen

/'ouvə'leidn/

Nghĩa thường dùng

Chất Quá Đầy tính từ

“The study found that students often feel overloaded with information, which can hinder their learning process.”Nghiên cứu cho thấy rằng sinh viên thường cảm thấy chất quá đầy thông tin, điều này có thể cản trở quá trình học tập của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overladen

/'ouvə'leidn/

tính từ

  • chất quá nặng
Định nghĩa tiếng Anh

s. loaded past capacity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...