Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Overvalued currency

//

  • (Econ) Tiền được định giá quá cao.+ Một loại tiền mà tỷ giá hối đoái được quy định vượt trên tỷ giá cân bằng của thị trường tự do.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...