oximeter
Nghĩa thường dùng
“An oximeter is a vital tool used in medical settings to monitor a patient's blood oxygen levels non-invasively.”Máy đo oxy là một công cụ quan trọng được sử dụng trong các cơ sở y tế để theo dõi mức oxy trong máu của bệnh nhân một cách không xâm lấn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Máy đo oxy
ví dụ
An oximeter is a vital tool used in medical settings to monitor a patient's blood oxygen levels non-invasively. — Máy đo oxy là một công cụ quan trọng được sử dụng trong các cơ sở y tế để theo dõi mức oxy trong máu của bệnh nhân một cách không xâm lấn.