Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oximeter

IELTS

Nghĩa thường dùng

Máy đo oxy cụm từ

“An oximeter is a vital tool used in medical settings to monitor a patient's blood oxygen levels non-invasively.”Máy đo oxy là một công cụ quan trọng được sử dụng trong các cơ sở y tế để theo dõi mức oxy trong máu của bệnh nhân một cách không xâm lấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Máy đo oxy

ví dụ

An oximeter is a vital tool used in medical settings to monitor a patient's blood oxygen levels non-invasively. — Máy đo oxy là một công cụ quan trọng được sử dụng trong các cơ sở y tế để theo dõi mức oxy trong máu của bệnh nhân một cách không xâm lấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...