Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Paid-up capital

//

  • (Econ) Vốn đã được huy động+ Phần vốn phát hành của một công ty mà những người góp vốn yêu cầu phải thanh toán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...