Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Paid-up capital

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Paid-up capital

//

  • (Econ) Vốn đã được huy động+ Phần vốn phát hành của một công ty mà những người góp vốn yêu cầu phải thanh toán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...