Paint roller
Nghĩa thường dùng
“Using a paint roller makes the job of painting walls much quicker and easier.”Sử dụng con lăn sơn giúp công việc sơn tường nhanh chóng và dễ dàng hơn nhiều.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Using a paint roller makes the job of painting walls much quicker and easier.”Sử dụng con lăn sơn giúp công việc sơn tường nhanh chóng và dễ dàng hơn nhiều.
Đang tải...