Pareto improvement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Pareto improvement
//
- (Econ) Sự cải thiện Pareto.+ Một sự phân phối lại các nguồn lực làm cho ít nhất một người khá lên mà không làm cho bất cứ ai kém đi.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...