Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Partial adjustment

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Partial adjustment

//

  • (Econ) Điều chỉnh từng phần.+ Một quá trình mà theo đó hành vi được điều chỉnh một cách không hoàn chỉnh hướng tới một mức mong muốn nào đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...