Partial equilibrium
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Partial equilibrium
//
- (Econ) Cân bằng bộ phận.+ Việc nghiên cứu thị trường cho một hàng hoá trong điều kiện tách biệt.
Từ điển Anh–Việt
112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...