Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Patents

/ˈpætənts/

Nghĩa thường dùng

bằng sáng chế danh từ

“Patents protect inventors' rights.”Bằng sáng chế bảo vệ quyền lợi của các nhà phát minh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Patents

//

  • (Econ) Bằng sáng chế.
Định nghĩa tiếng Anh

n a document granting an inventor sole rights to an invention n an official document granting a right or privilege v obtain a patent for v grant rights to; grant a patent for v make open to sight or notice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...