Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pay homage to

Nghĩa thường dùng

Bày tỏ lòng kính trọng đối với cụm từ

“The documentary aims to pay homage to the pioneers of environmental conservation who laid the groundwork for modern practices.”Bộ phim tài liệu nhằm bày tỏ lòng kính trọng đối với những người tiên phong trong bảo tồn môi trường, những người đã đặt nền tảng cho các thực hành hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...