Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Payback period

/ˈpeɪ.bæk ˈpɪr.i.əd/

Nghĩa thường dùng

thời gian hoàn vốn danh từ

“Solar panels have a short payback period.”Tấm pin mặt trời có thời gian hoàn vốn ngắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Payback period

//

  • (Econ) Thời kỳ hoàn vốn.+ Một phương pháp kế toán truyền thống để thẩm định các dự án đầu tư. Thời gian cần thiết cho một dự án để sinh ra lượng tiền tăng thêm đủ để bù các chi tiêu về vốn ban đầu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...