Payback period
/ˈpeɪ.bæk ˈpɪr.i.əd/
Nghĩa thường dùng
thời gian hoàn vốn
danh từ
“Solar panels have a short payback period.”Tấm pin mặt trời có thời gian hoàn vốn ngắn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Payback period
//
- (Econ) Thời kỳ hoàn vốn.+ Một phương pháp kế toán truyền thống để thẩm định các dự án đầu tư. Thời gian cần thiết cho một dự án để sinh ra lượng tiền tăng thêm đủ để bù các chi tiêu về vốn ban đầu.