Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Payment information

Nghĩa thường dùng

Thông tin thanh toán cụm từ

“It is essential for banks to retain payment information on people’s bills”Các ngân hàng cần lưu giữ thông tin thanh toán trên hóa đơn của mọi người

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...