Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Payout ratio

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Payout ratio

//

  • (Econ) Tỷ lệ trả cổ tức.+ Phần trăm của lãi ròng mà một xí nghiệp thanh toán dưới dạng cổ tức.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...