pencil sharpener
/'pensl,ʃɑ:pənə/
Nghĩa thường dùng
Đồ gọt bút chì
cụm từ
“I use a pencil sharpener to make my pencil sharp.”Tôi dùng đồ gọt bút chì để gọt bút chì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pencil sharpener
/'pensl,ʃɑ:pənə/
danh từ
- cái gọt bút chì