Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pencil sharpener

/'pensl,ʃɑ:pənə/

Nghĩa thường dùng

Đồ gọt bút chì cụm từ

“I use a pencil sharpener to make my pencil sharp.”Tôi dùng đồ gọt bút chì để gọt bút chì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pencil sharpener

/'pensl,ʃɑ:pənə/

danh từ

  • cái gọt bút chì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...