Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pendulum arbitration

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Pendulum arbitration

//

  • (Econ) Trọng tài con lắc.+ Sự phân xử trong đó trọng tài viên được yêu cầu chọn một trong những vị trí của các bên tranh chấp hơn là đi đến một vị trí thoả hiệp trung gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...