Pension fund
Nghĩa thường dùng
Quỹ hưu trí
cụm từ
“Pension funds also play a key social role in channelling retirement contributions to the receivers.”Quỹ hưu trí cũng đóng một vai trò xã hội quan trọng trong việc chuyển các khoản đóng góp hưu trí tới tay người nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Pension fund
//
- (Econ) Quỹ hưu.+ Với sự tăng trưởng nhanh chóng của các cơ chế lương hưu của công nhân viên trong những thập kỷ gần đây, quỹ hưu của các cơ quan lớn ở các khu vực nhà nước và xí nghiệp khu vực tư nhân đã trở thành những thể chế tài chính quan trọng, đầu tư những khoản tiền lớn hàng năm.