Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #15465

Perestroika

//

  • (Econ) Đổi mới, cải tổ.+ Một thuật ngữ thể hiện sự thay đổi cơ cấu ở Liên bang Xô viết và gắn liền với Mihail Gorbachev. Trong giai đoạn đầu từ giữa những năm 1980 đến 1987, quá trình cải cách phần lớn chỉ mang tính chất trang điểm tập trung vào việc cải thiện hệ thống kế hoạch hoá chỉ huy đang tồn tại và đạt những kết quả không gây ấn tượng lớn.
Định nghĩa tiếng Anh

n. an economic policy adopted in the former Soviet Union; intended to increase automation and labor efficiency but it led eventually to the end of central planning in the Russian economy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...