Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Permanent comsumption

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Permanent comsumption

//

  • (Econ) Mức tiêu dùng thường xuyên.+ Mức tiêu dùng trung bình mà một cá nhân hoặc hộ gia đình dự định thực hiện trong một số năm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...