Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Personal saving

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Personal saving

//

  • (Econ) Tiết kiệm cá nhân.+ Phần của thu nhập cá nhân không thanh toán trả thuế cũng không chi cho hàng hoá và dịch vụ (tiêu dùng hiện tại).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...