Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Personal-nutrition trackers

Nghĩa thường dùng

Thiết bị theo dõi dinh dưỡng cá nhân cụm từ

“Personal-nutrition trackers are increasingly utilized to help individuals maintain a balanced diet and achieve their health goals.”Các thiết bị theo dõi dinh dưỡng cá nhân ngày càng được sử dụng để giúp cá nhân duy trì chế độ ăn uống cân bằng và đạt được mục tiêu sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...