Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Personal-protection equipment

Nghĩa thường dùng

Thiết bị bảo vệ cá nhân cụm từ

“The use of personal-protection equipment has become essential for healthcare workers during the ongoing pandemic.”Việc sử dụng thiết bị bảo vệ cá nhân đã trở nên thiết yếu đối với nhân viên y tế trong suốt đại dịch đang diễn ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...