Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photovoltaic

/,fәutәuvɔl'teiik/ phổ biến #18005

Nghĩa thường dùng

Quang điện danh từ

“Photovoltaic panels are becoming popular for generating clean energy at home.”Các tấm quang điện đang trở nên phổ biến để tạo ra năng lượng sạch tại nhà.

Biến thể từ photovoltaics số nhiều
Đồng nghĩa solarsolar electric
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photovoltaic

//

* tính từ
  • thuộc quang vontaic; thuộc quang điện có lớp chặn
Định nghĩa tiếng Anh

a. producing a voltage when exposed to radiant energy (especially light)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...