photovoltaic
Nghĩa thường dùng
“Photovoltaic panels are becoming popular for generating clean energy at home.”Các tấm quang điện đang trở nên phổ biến để tạo ra năng lượng sạch tại nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photovoltaic
//
* tính từ- thuộc quang vontaic; thuộc quang điện có lớp chặn
Định nghĩa tiếng Anh
a. producing a voltage when exposed to radiant energy (especially light)