Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Physical benefit

Nghĩa thường dùng

Lợi ích thể chất danh từ

“Regular exercise has many physical benefits, such as improving heart health and increasing strength.”Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích thể chất, chẳng hạn như cải thiện sức khỏe tim mạch và tăng cường sức mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...