Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Physical classroom

Nghĩa thường dùng

Lớp học truyền thống cụm từ

“In a physical classroom, students learn in a face- to-face setting with their teachers and classmates.”Trong lớp học truyền thống, học sinh học trong một môi trường trực tiếp với giáo viên và bạn cùng lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...