piglet
/'piglit/ phổ biến #23326
Nghĩa thường dùng
Lợn con
danh từ
“The piglet runs around the farm and plays with its friends.”Lợn con chạy quanh trang trại và chơi với bạn bè của nó.
Biến thể từ
piglets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
piglet
/'piglit/
danh từ
- lợn con
Định nghĩa tiếng Anh
n. a young pig