Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pillowcase

/'pilәjkeis/ Collins ★ phổ biến #18021

Nghĩa thường dùng

Bao gối danh từ

“I put my pillow in a clean pillowcase every week.”Tôi để gối của mình vào bao gối sạch mỗi tuần.

Biến thể từ pillowcases số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pillowcase

//

* danh từ
  • áo gối, bao gối
Định nghĩa tiếng Anh

n bed linen consisting of a cover for a pillow

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...