Placing
Nghĩa thường dùng
“She is placing the books on the shelf.”Cô ấy đang đặt sách lên kệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Placing
//
- (Econ) Nghiệp vụ bày bán.+ Một phương pháp thực hiện một cuộc phát hành mới về CHỨNG KHÓAN, CỔ PHẦN HOẶC TRÁI PHIẾU CÔNG TY, bằng phương pháp này các chứng khoán đầu tiên được một nhà phát hành mua, sau đó được bán thông qua thoả thuận tư nhân, cho các thể chế, các chủ đầu tư tư nhân vàcũng cho những người buôn bán cổ phần ở sở giao dịch chứng khoán London.
Định nghĩa tiếng Anh
v put into a certain place or abstract location v place somebody in a particular situation or location v assign a rank or rating to v assign a location to v to arrange for v take a place in a competition; often followed by an ordinal v intend (something) to move towards a certain goal v recognize as being; establish the identity of someone or something v assign to (a job or a home) v locate v estimate v identify the location or place of v make an investment v assign to a station v finish second or better in a horse or dog race v sing a note with the correct pitch