Planned economy
/plænd ɪˈkɒn.ə.mi/
Nghĩa thường dùng
Nền kinh tế được lập kế hoạch bởi chính phủ.
cụm từ
“A planned economy controls production and distribution.”Nền kinh tế kế hoạch kiểm soát sản xuất và phân phối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Planned economy
//
- (Econ) Nền kinh tế kế hoạch hoá.+ Một nền kinh tế trong đó các quá trình kinh tế chủ yếu được quyết định ở một mức độ lớn không phải do các tác nhân thị trường, mà do một cơ quan kế hoạch hoá kinh tế, cơ quan này thực hiện các mục tiêu kinh tế chủ yếu của xã hội.