Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Planometrics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Planometrics

//

  • (Econ) Kế hoạch lượng.+ Một nghành kinh tế học đặc biệt quan tâm đến việc xây dựng các kế hoạch kinh tế vĩ mô tối ưu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...