Plant bargaining
//
- (Econ) Sự thương lượng ở một nhà máy.+ THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ giữa người chủ của một nhà máy với các đại diện của công nhân viên để thiết lập các mức lương và điều kiện làm việc ở nhà máy đó.
109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...