Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Plastic incineration

Nghĩa thường dùng

Thiêu hủy nhựa cụm từ

“Incineration of plastic waste in an open field is a major source of air pollution.”Đốt rác thải nhựa trên bãi đất trống là một nguồn ô nhiễm không khí chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...