Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Play pranks on

Nghĩa thường dùng

Trêu đùa ai đó cụm từ

“We used to play pranks on each other in school, which created so many funny memories.”Chúng tôi thường trêu đùa nhau ở trường, điều đó đã tạo ra rất nhiều kỷ niệm thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...