Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Point estimation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Point estimation

//

  • (Econ) Ước lượng điểm.+ Sự ước lượng của giá trị thực tế của một thông số, khác biệt với ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CÁCH, nó bao gồm việc tính toán các khoảng tin cậy (thông thường) đối với giá trị thực của thông số.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...