Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Political economy

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu mối quan hệ giữa chính trị và kinh tế cụm từ

“The political economy of trade agreements is complex.”Kinh tế chính trị của các hiệp định thương mại rất phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Political economy

//

  • (Econ) Kinh tế chính trị.+ Cụm thuật ngữ bao hàm mối liên quan giữa khía cạnh thực tiễn của hoạt động chính trị và lý thuyết kinh tế học thuần tuý.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...