Political economy
Nghĩa thường dùng
“The political economy of trade agreements is complex.”Kinh tế chính trị của các hiệp định thương mại rất phức tạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Political economy
//
- (Econ) Kinh tế chính trị.+ Cụm thuật ngữ bao hàm mối liên quan giữa khía cạnh thực tiễn của hoạt động chính trị và lý thuyết kinh tế học thuần tuý.