Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pollution rights

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Pollution rights

//

  • (Econ) Các quyền được gây ô nhiễm.+ Ý tưởng cho rằng cần phải cấp giấy chứng nhận cho người chủ sở hữu quyền được gây ô nhiễm ở một môi trường nhất định, chẳng hạn một dìng sông.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...