Poor socio-economic status
Nghĩa thường dùng
“Most well-performing students come from a poor socioeconomic status”Hầu hết các sinh viên có thành tích tốt đến từ tình trạng kinh tế xã hội kém
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Most well-performing students come from a poor socioeconomic status”Hầu hết các sinh viên có thành tích tốt đến từ tình trạng kinh tế xã hội kém
Đang tải...