Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

popcorn

/'pɔpkɔ:n/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8839

Nghĩa thường dùng

Bỏng ngô danh từ

“We eat popcorn while watching movies at home.”Chúng tôi ăn bỏng ngô khi xem phim ở nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

popcorn

/'pɔpkɔ:n/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô rang n
Định nghĩa tiếng Anh

n. corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat n. small kernels of corn exploded by heat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...